Vietnam Zip Code các tỉnh, Mã bưu chính, mã vùng điện thoại Việt Nam

Zip Code là gì?

Zip Code (mã bưu chính) là dãy số dùng để xác định địa chỉ cụ thể tại từng khu vực. Tại Việt Nam, mã bưu chính gồm 6 chữ số và được sử dụng trong các giao dịch, đặc biệt là khi đăng ký tài khoản hoặc gửi hàng quốc tế.

Vietnam Zip Code

Cấu trúc Zip Code Việt Nam:
- 2 số đầu: xác định tỉnh/thành phố
- 4 số đầu: xác định quận/huyện
- 5 số đầu: xác định phường/xã
- 6 số: xác định địa chỉ cụ thể

Danh sách Zip Code Việt Nam theo tỉnh thành

STT Zip Code Tỉnh/Thành Mã bưu chính Mã vùng
1 Zip code An Giang 880000 296
2 Zip code Bà Rịa Vũng Tàu 790000 254
3 Zip code Bạc Liêu 260000 291
4 Zip code Bắc Kạn 960000 209
5 Zip code Bắc Giang 220000 204
6 Zip code Bắc Ninh 790000 222
7 Zip code Bến Tre 930000 275
8 Zip code Bình Dương 590000 274
9 Zip code Bình Định 820000 256
10 Zip code Bình Phước 830000 271
11 Zip code Bình Thuận 800000 252
12 Zip code Cà Mau 970000 290
13 Zip code Cao Bằng 900000 206
14 Zip code Cần Thơ 270000 292
15 Zip code Đà Nẵng 550000 236
16 Zip code Đắk Lắk 630000 262
17 Zip code Đắk Nông 640000 261
18 Zip code Điện Biên 390000 215
19 Zip code Đồng Nai 810000 251
20 Zip code Đồng Tháp 870000 277
21 Zip code Gia Lai 600000 269
22 Zip code Hà Giang 310000 219
23 Zip code Hậu Giang 910000 293
24 Zip code Hà Nam 400000 226
25 Zip code Hà Nội 100000 - 150000 24
26 Zip code Hà Tĩnh 480000 239
27 Zip code Hải Dương 170000 220
28 Zip code Hải Phòng 180000 225
29 Zip code Hòa Bình 350000 218
30 Zip code Hưng Yên 160000 221
31 Zip code TP Hồ Chí Minh 700000 28

Lưu ý khi sử dụng Zip Code Việt Nam

- Zip Code hiện không còn dùng phổ biến trong thư tín nội địa nhưng vẫn rất quan trọng trong giao dịch quốc tế
- Một tỉnh có thể có nhiều mã Zip Code khác nhau theo từng khu vực
- Khi đăng ký tài khoản quốc tế, nên dùng mã Zip Code trung tâm của tỉnh/thành phố


Vietnam Zip Code các tỉnh, Mã bưu chính, mã vùng điện thoại Việt Nam đạt 4.5 / 5 với 136 lượt đánh giá!
Nếu hữu ích xin bạn click quan tâm để ủng hộ