Vị trí các ngành hàng tại Hội Chợ Canton Fair Quảng Châu Trung Quốc

Vị trí các ngành hàng tại Hội chợ Canton Fair Quảng Châu

Giá: 0 / Khách Thời gian: 0 Ngày Tour: Ghép đoàn
Tel: 02435160534 / 02435187153 - Mobile/ Zalo: 0983353654 - 0986068386
Toàn bộ khu triển lãm Pazhou được chia làm 20 khu (20 Hall) trưng bày tại 4 tòa nhà A, B, C, và D (Area A, B, 5 & D)

Nhà triển lãm Các khu trưng bày Ví dụ đọc thông tin địa điểm về phòng trưng bay
Nhà A Từ Hall 1 đến Hall 8 Hall 1.1 có nghĩa là: Ở nhà A, khuc vực trưng bày 1, tầng 1
Nhà B Từ Hall 9 đến Hall 13 Hall 10.3 có nghĩa là ở nhà B, khu vực trưng bày 10, tầng 3
Nhà C Từ Hall 14 đến Hall 16 Hall 16.2 có nghĩa là ở nhà C khu vực trưng bày 16, tầng 2
Nhà D Từ Hall 17 đến Hall 20 Hall 17.2 có nghĩa là ở nhà D khu vực trưng bày 17, tầng 2

Mặt bằng hội chợ Canton Fair gồm 4 tòa nhà A,B, C và D Mặt bằng hội chợ Canton Fair gồm 4 tòa nhà A,B, C và D
Vị trí các ngành hàng trong hội chợ
Đợt 1: 15/ 19 tháng 4 và 15 / 19 tháng 10 hàng năm

Xem cập nhật ngành hàng và vị trí trưng bày đợt 1
Ngành Hàng Hall trưng bày Nhà
Sản phẩm Điện tử Tiêu dùng và Thông tin 1.1, 2.1, 3.1, 1.1, 2.1 A
Hàng điện tử gia dụng 1.2, 2.2, 3.2, 4.1, 4.2, 5.1, 5.2, 3.1, 4.1, 5.1 A
Gian hàng Quốc tế (Điện tử và Điện gia dụng 3.1, 4.1 A
Phụ tùng xe 6.1, 7.1, 8.1, 1.1, 2.1, 3.1, 6.0, 8.0 A
Hóa chất 8.1 A
Máy móc xây dựng và nông nghiệp 4.0 (Trong nhà), 8.0 (Trong nhà) A
V. Liệu xây dựng, trang trí
9.1, 9.2, 9.3, 10.2, 11.2 B
Thiết bị nhà tắm 9.1, 10.1, 11.1 B
Gian hàng quốc tế (Vật liệu xây dựng) 9.1 B
Tài nguyên năng lượng mới 9.3 B
Thiết bị chiếu sáng 10.3, 11.3 B
Xe đạp 12.1 B
Xe máy 12.1, 13.1 B
Gian hàng Quốc tế (Xe máy) 12.1 B
Sản phẩm điện và điện tử 12.2, 13.2 B
Máy móc xây dựng và nông nghiệp 9.0 (Ngoài trời), 12.0 (Ngoài trời) B
Xe ô tô 13.0(Ngoài trời) B
Công cụ cầm tay (Tools) 14.1, 14.2, 14.3, 15.1, 15.2, 15.3, 16.2 C
Phần cứng (Khóa, bản lề..) 14.4, 15.4, 16.3, 16.4 C
Gian hàng quốc tế (Dụng cụ cầm tay) 16.2 C
Máy phá điện 17.1 D
Máy móc nói chung và bộ phận cơ bản cơ khí 17.2, 18.2, 19.1, 19.2 D
Thiết bị máy móc chế biến 18.1, 19.1 D
Gian hàng quốc tế (máy các loại) 18.2 D
Tự động hóa công nghiệp và sản xuất thông minh 19.1, 20.1 D
Sản phẩm Điện tử Tiêu dùng và Thông tin 19.2 D
Năng lượng mới và phương tiện kết nối thông minh 19.2, 20.2 D
Gian hàng quốc tế (Tự động hóa công nghiệp) 20.1 D
Các ngành hàng đợt 1 từ 15 - 19 tháng 4 và tháng 10 Các ngành hàng đợt 1 từ 15 - 19 tháng 4 và tháng 10
Đợt 2: 23 - 27 tháng 4 và 23 - 27 tháng 10 hàng năm
Xem cập nhật ngành hàng và vị trí trưng bày đợt 2
Ngành Hàng Hall trưng bày Nhà
Sản phẩm dành cho bà bầu, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ 1.1 A
Đồ chơi 1.1, 2.1, 3.1, 4.1, 1.1, 2.1, 3.1, 4.1, 5.1 A
Đồ thủy tinh 1.2, 2.2, 5.1 A
gốm sứ tổng hợp 2.2, 3.2, 4.2, 5.2, 5.1 A
Đồng hồ, Đồng hồ đeo tay và Dụng cụ quang học 4.1, 4.1 A
Gốm sứ nghệ thuật 4.1, 5.1, 5.1 A
Sản phẩm làm vườn 6.1, 7.1, 8.1, 1.1, 2.1, 3.1, 6.0, 8.0 A
Sản phẩm và Thức ăn cho thú cưng 8.1 A
Sản phẩm dệt, mây và sắt 4.0, 8.0 A
Quà tặng 9.1, 9.2, 10.1, 11.1 B
Nội thất 9.2, 10.2, 11.2, 12.2, 13.2 B
đồ trang trí nhà cửa 9.3, 10.3, 11.3 B
sản phẩm lễ hội 11.1, 12.1, 13.1 C
Đá/Sắt Trang Trí và Thiết Bị Spa Ngoài Trời 12.0(Ngoài trời) B
Sản phẩm chăm sóc cá nhân 14.1, 15.1 C
Vật dụng gia đình 16.2 C
Đồ dùng gia đình 14.2, 14.3, 14.4, 15.2, 15.3, 15.4, 16.2, 16.3, 16.4 C
đồ vệ sinh cá nhân 16.2 C
Đồ dùng nhà bếp và Bộ đồ ăn 17.1, 17.2, 18.1, 18.2, 19.1, 19.2, 20.2 D
gian hàng quốc tế 20.1 D
Các ngành hàng đợt 2 kỳ tháng 4 và tháng 10 hàng năm Các ngành hàng đợt 2 kỳ tháng 4 và tháng 10 hàng năm
Đợt 3: 1 - 5 tháng 5 và 1 đến 5 tháng 11 hàng năm
Xem cập nhật ngành hàng và vị trí trưng bày đợt 3
Ngành Hàng Hall trưng bày Nhà
Quần áo trẻ em 1.1 A
Quần Áo Nam Nữ 1.1, 2.1, 3.1, 4.1, 5.1 A
Lông thú, Da, Lông vũ và Sản phẩm Liên quan 1.2 A
đồ lót 1.2 A
Trang phục thể thao 2.2, 3.2 A
Phụ kiện thời trang 3.2, 4.2, 5.2 A
Gian hàng quốc tế (Hàng may mặc) 5.1 A
Thảm trang trí 5.2 A
Thuốc, Sản phẩm Y tế và Thiết bị Y tế 6.1, 7.1, 8.1 A
Va li túi xách 9.1, 10.1, 11.1, 12.1, 13.1 B
Gian hàng Quốc tế (Đồ dùng Văn phòng, Hộp và Túi xách, và Sản phẩm Giải trí) 9.2 B
Sản phẩm Thể thao, Du lịch và Giải trí 9.2, 9.3, 10.3, 11.3 B
Văn phòng phẩm 10.2, 11.2, 12.2, 13.2 B
Đặc sản truyền thống Trung Quốc 11.3 B
Sản phẩm dệt dân dụng 14.1, 14.2, 14.3, 15.1, 15.2, 15.3, 16.2, 16.3 C
Dệt may Nguyên liệu và Vải 14.4, 15.4, 16.3, 16.4 C
Gian hàng quốc tế (Dệt may gia đình) 15.1 C
Giày dép 17.1, 17.2, 18.1, 18.2, 19.2, 20.2 D
Gian hàng quốc tế (Thực phẩm) 18.1 D
Thực phẩm 18.1, 19.1, 20.1 D
Các ngành hàng đợt 3 từ 1 - 5 / 5 và 30 / 10 đến 4 / 11 Các ngành hàng đợt 3 từ 1 - 5 / 5 và 30 / 10 đến 4 / 11
Vị trí các ngành hàng tại Hội chợ Canton Fair Quảng Châu đạt 4,19 / 5 với 82 người đánh giá